Du học Mỹ

Thực tập hưởng lương

Chương trình song bằng

Chuyển tiếp linh hoạt

Thiên đường học bổng

Nền giáo dục đẳng cấp thế giới

Du học Mỹ

  • Nền giáo dục đẳng cấp thế giới
  • Thiên đường học bổng
  • Chi phí học tập
  • Visa
  • Cơ hội việc làm và định cư

NỀN GIÁO DỤC ĐẲNG CẤP THẾ GIỚI

 

Mỹ là cường quốc trên thế giới về nhiều lĩnh vực, đặc biệt là công nghệ thông tin, khoa học, kỹ thuật, viễn thông, vận tải và cơ khí, giao thông đô thị, vi điện tử, y tế, phần mềm cao cấp, thủy điện, năng lượng hạt nhân, la-de và quang điện tử, công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm, toán ứng dụng, công nghệ môi trường và đại dương. Bên cạnh đó, Mỹ cũng là quốc gia dẫn đầu về kinh tế, tài chính, dịch vụ. Được sống và học tập tại Mỹ là niềm mơ ước của nhiều học sinh và sinh viên trên thế giới. Thông cáo của Đại sứ quán Mỹ tại Việt Nam cho biết, theo báo cáo hàng năm Open Doors của Viện Giáo dục Quốc tế (IIE), hiện có hơn một triệu sinh viên quốc tế đến Mỹ du học, trong đó, Việt Nam tiếp tục đứng thứ 6 trong danh sách những nước dẫn đầu về số lượng sinh viên du học tại Mỹ.

 

Ở Mỹ hiện có khoảng 135.000 trường trung học (khoảng 100.000 trường công lập và 35.000 trường tư thục), 3.000 trường đại học, 1.500 trường Cao đẳng, và hơn 2.000 đại học và đơn vị đào tạo cung cấp các chương trình Sau đại học (*). Mỹ hiện chào đón hơn 1 triệu sinh viên quốc tế đang theo học. Kỹ thuật, Công nghệ, Kinh doanh, Quản trị, Khoa học nghiên cứu, Khoa học sức khỏe, Toán, Khoa học Máy tính và Dịch vụ vẫn là các ngành học có mức độ tăng trưởng nhanh nhất với nhiều cơ hội việc làm sau tốt nghiệp. Mỹ có hệ thống trường đại học tốt nhất trên thế giới, với các chương trình đào tạo xuất sắc hầu như trong mọi lĩnh vực. Ở bậc đại học, các môn học truyền thống cũng như các lĩnh vực chuyên ngành đều có các chương trình đào tạo tốt nhất. Ở bậc sau đại học, sinh viên thường có cơ hội làm việc trực tiếp với một số học giả nổi tiếng nhất trên thế giới. Các trường đại học của Mỹ tự hào là luôn đi tiên phong về công nghệ - kỹ thuật giáo dục, và tạo điều kiện cho sinh viên có thể sử dụng thiết bị và các tài liệu học tập tốt nhất có thể được. Thậm chí nếu lĩnh vực của bạn không trực tiếp liên quan đến khoa học hay kỹ thuật, bạn cũng sẽ trở nên thành thạo trong việc sử dụng công nghệ hiện đại nhất để thu thập và xử lý thông tin. Bạn cũng sẽ tìm ra cách thức để liên lạc với những đồng nghiệp trên toàn thế giới trong suốt quãng thời gian làm việc sau này. 

(*) Nguồn: U.S. Department of Education, National Center for Education Statistics, (2019). Digest of Education Statistics, 2018 (NCES 2020-009), Chapter 2.

 

Mỹ có 6 miền (New England, Mid-Atlantic, Mid-West, South, Southwest, West) bao gồm 50 tiểu bang và một đặc khu liên bang. (1) Khu vực New England gồm các bang: Connecticut, Maine, Massachusetts, New Hampshire, Rhode Island, Vermont. (2) Khu vực Trung Đại Tây Dương (Mid-Atlantic) gồm: Delaware, Maryland, New Jersey, New York, Pennsylvania, Washington D.C. (3) Khu vực Trung Tây (Mid-West) gồm: Ohio, Illinois, Indiana, Iowa, Kansas, Michigan, Minnesota, Missouri, Nebraska, North Dakota, South Dakota, Wisconsin. (4) Khu vực miền Nam (South) gồm: Alabama, Arkansas, Florida, Georgia, Kentucky, Louisiana, Mississippi, North Carolina, South Carolina, Tennessee, Virginia, West Virginia. (5) Khu vực Tây Nam (Southwest) gồm: Arizona, New Mexico, Oklahoma, Texas. (6) Khu vực Miền Tây (West) gồm: Alaska, Colorado, California, Hawaii, Idaho, Montana, Nevada, Oregon, Utah, Washington, Wyoming. 

 

Top 10 bang thu hút sinh viên quốc tế gồm: New York - Thủ phủ tài chính thế giới; California - Thủ phủ về công nghệ máy tính toàn cầu với thung lũng Silicon Valley; Texas - Trung tâm hóa dầu, năng lượng, máy tính và điện tử; Massachusetts - Thành phố huyền thoại về giáo dục, kinh tế, văn hóa, công nghệ, và khoa học; Illinois – Quê hương của tổng thống Abraham Lincoln và là huyết mạch trong giao thông tại vùng Ngũ Đại Hồ (The Great Lakes); Florida - Thủ phủ du lịch, và đặc biệt là Khu tam giác vàng về công nghiệp nặng, công nghiệp xe hơi, máy móc y khoa gồm các bang Pennsylvania, Michigan, Ohio, Indiana. Top 10 các bang thu hút sinh viên quốc tế về học phí và chi phí sinh hoạt hợp lý gồm: Ohio, Oklahoma, Kansas, Arkansas, Nebraska, Utah, Idaho, Arizona, New Mexico, Montana.

 

Sự Kiện - Hội Thảo

Xem thêm

Thông Tin Visa

Xem thêm

Trung học

Xem thêm
phoenix-christian-preparatory-school

Phoenix Christian Preparatory School

Mỹ, bang Arizona, Phoenixphoenix-christian-preparatory-school
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:23,950$
saint-bernard-school

Saint Bernard School

Mỹ, bang Connecticut, Hartford Areasaint-bernard-school
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:41,050$
melbourne-central-catholic-school

Melbourne Central Catholic School

Mỹ, bang Florida, Melbournemelbourne-central-catholic-school
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:34,950$
northstar-christian-academy

Northstar Christian Academy

Mỹ, bang New York, Rochesternorthstar-christian-academy
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:21,950$
lake-ridge-academy

Lake Ridge Academy

Mỹ, bang Ohio, North Ridgevillelake-ridge-academy
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:44,950$
whatcom-community-college

Whatcom Community College

Mỹ, bang Washington, Bellinghamwhatcom-community-college
# Cao đẳng - Trung học

Học phí/năm

  • Cao đẳng:11,443$
  • Trung học:23,000$
the-charles-finney-school

The Charles Finney School

Mỹ, bang New York, Penfieldthe-charles-finney-school
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:21,950$
chelsea-high-school

Chelsea High School

Mỹ, bang Michigan, Chelseachelsea-high-school
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:21,950$
st-john-paul-ii-high-school

St. John Paul II High School

Mỹ, bang Texas, Corpus Christist-john-paul-ii-high-school
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:27,900$
christian-heritage-school

Christian Heritage School

Mỹ, bang Georgia, Daltonchristian-heritage-school
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:31,950$
rockford-high-school-kent-isd

Rockford High School - Kent ISD

Mỹ, bang Michigan, Rockfordrockford-high-school-kent-isd
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:22,245$
wyoming-high-school

Wyoming High School - Kent ISD

Mỹ, bang Michigan, Wyomingwyoming-high-school
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:22,245$
bradshaw-christian-school

Bradshaw Christian School

Mỹ, bang California, Sacramentobradshaw-christian-school
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:51,899$
notre-dame-bishop-gibbons-school

Notre Dame - Bishop Gibbons School

Mỹ, bang New York, Schenectadynotre-dame-bishop-gibbons-school
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:18,860$ - 26,535$
saint-johns-preparatory-school

Saint John's Preparatory School

Mỹ, bang Minnesota, Collegevillesaint-johns-preparatory-school
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:64,612$
florida-preparatory-academy

Florida Preparatory Academy

Mỹ, bang Florida, Melbourneflorida-preparatory-academy
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:16,000$ - 26,500$
paradise-valley-christian-preparatory

Paradise Valley Christian Preparatory

Mỹ, bang Arizona, Phoenixparadise-valley-christian-preparatory
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:26,615$
maharishi-school

Maharishi School

Mỹ, bang Iowa, Fairfieldmaharishi-school
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:24,703$ - 47,879$
south-hills-academy

South Hills Academy

Mỹ, bang California, West Covinasouth-hills-academy
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:50,389$
st-john-the-baptist-high-school

St. John the Baptist High School

Mỹ, bang New York, Long Island, West Islipst-john-the-baptist-high-school
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:27,600$ - 46,400$
the-kings-academy

The King’s Academy

Mỹ, bang Florida, West Palm Beachthe-kings-academy
# Trung học

Học phí/năm

  • Trung học:55,000$ - 65,000$

Cao đẳng

Xem thêm
tacoma-community-college

Tacoma Community College

Mỹ, bang Washington, Tacomatacoma-community-college
# Cao đẳng

Học phí/năm

  • Cao đẳng:10,573$
whatcom-community-college

Whatcom Community College

Mỹ, bang Washington, Bellinghamwhatcom-community-college
# Cao đẳng - Trung học

Học phí/năm

  • Cao đẳng:11,443$
  • Trung học:23,000$

Đại học

Xem thêm
university-of-nevada-reno

University of Nevada, Reno

Mỹ, bang Nevada, Renouniversity-of-nevada-reno
# Đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:24,831$
florida-international-university

Florida International University

Mỹ, bang Florida, Miamiflorida-international-university
# Đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:21,012$
university-of-connecticut

University of Connecticut

Mỹ, bang Connecticut, Storrsuniversity-of-connecticut
# Đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:39,000$
arizona-state-university

Arizona State University

Mỹ, bang Arizona, Tempearizona-state-university
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:34,398$
  • Sau đại học:37,044$
st-thomas-aquinas-college

St. Thomas Aquinas College

Mỹ, bang New York, Sparkillst-thomas-aquinas-college
# Đại học

Học phí/năm

  • Đại học:36,920$
cleveland-state-university

Cleveland State University

Mỹ, bang Ohio, Cleveland cleveland-state-university
# Đại học - Sau đại học

Học phí/năm

  • Đại học:19,322$
  • Sau đại học:22,686$
university-of-massachusetts-boston

University of Massachusetts - Boston

Mỹ, bang Massachusetts, Bostonuniversity-of-massachusetts-boston
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:36,580$
  • Sau đại học:28,350$
university-of-south-carolina

University of South Carolina

Mỹ, bang South Carolina, Columbiauniversity-of-south-carolina
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:34,534$
  • Sau đại học:22,320$
university-of-utah

University of Utah

Mỹ, bang Utah, Salt Lakeuniversity-of-utah
# Đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:33,000$
gannon-university

Gannon University

Mỹ, bang Pennsylvania, Eriegannon-university
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:38,110$ - 40,430$
  • Sau đại học:13,770$ - 22,680$
iowa-state-university

Iowa State University

Mỹ, bang Iowa, Ames, iowa-state-university
# Đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:29,522$
lewis-university

Lewis University

Mỹ, bang Illinois, Romeovillelewis-university
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:37,592$
  • Sau đại học:15,210$
miami-university

Miami University

Mỹ, bang Ohio, Oxfordmiami-university
# Đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:40,822$
new-jersey-institute-of-technology

New Jersey Institute of Technology

Mỹ, bang New Jersey, Newarknew-jersey-institute-of-technology
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:34,024$
  • Sau đại học:33,138$
north-central-college

North Central College

Mỹ, bang Illinois, Napervillenorth-central-college
# Đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:45,726$
rochester-institute-of-technology

Rochester Institute of Technology

Mỹ, bang New York, Rochesterrochester-institute-of-technology
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:58,324$
  • Sau đại học:59,102$
texas-am-university-texarkana

Texas A&M University – Texarkana

Mỹ, bang Texas, Texarkanatexas-am-university-texarkana
# Đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:20,970$
university-of-central-florida

University of Central Florida

Mỹ, bang Florida, Orlandouniversity-of-central-florida
# Đại học - Sau đại học

Học phí/năm

  • Đại học:17,000$
  • Sau đại học:21,603$ - 29,040$
university-of-toledo

University of Toledo

Mỹ, bang Ohio, Toledouniversity-of-toledo
# Đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:21,166$
depaul-university

DePaul University

Mỹ, bang Illinois, Chicagodepaul-university
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:45,195$ - 46,605$
  • Sau đại học:23,712$ - 57,216$
gonzaga-university

Gonzaga University

Mỹ, bang Washington, Spokanegonzaga-university
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:52,540$
  • Sau đại học:12,840$ - 19,470$
university-of-illinois-chicago

University of Illinois Chicago

Mỹ, bang Illinois, Chicagouniversity-of-illinois-chicago
# Đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:31,996$
seattle-university

Seattle University

Mỹ, bang Washington, Seattleseattle-university
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:57,825$
  • Sau đại học:39,330$ - 51,058$
university-of-south-florida

University of South Florida

Mỹ, bang Florida, Tampauniversity-of-south-florida
# Đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:17,324$
california-state-university-long-beach

California State University-Long Beach

Mỹ, bang California, Long Beachcalifornia-state-university-long-beach
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:18,972$
  • Sau đại học:17,922$
university-of-massachusetts-lowell

University of Massachusetts Lowell

Mỹ, bang Massachusetts, Lowelluniversity-of-massachusetts-lowell
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:17,324$
  • Sau đại học:32,754$

Sau đại học

Xem thêm
arizona-state-university

Arizona State University

Mỹ, bang Arizona, Tempearizona-state-university
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:34,398$
  • Sau đại học:37,044$
cleveland-state-university

Cleveland State University

Mỹ, bang Ohio, Cleveland cleveland-state-university
# Đại học - Sau đại học

Học phí/năm

  • Đại học:19,322$
  • Sau đại học:22,686$
university-of-massachusetts-boston

University of Massachusetts - Boston

Mỹ, bang Massachusetts, Bostonuniversity-of-massachusetts-boston
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:36,580$
  • Sau đại học:28,350$
university-of-south-carolina

University of South Carolina

Mỹ, bang South Carolina, Columbiauniversity-of-south-carolina
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:34,534$
  • Sau đại học:22,320$
gannon-university

Gannon University

Mỹ, bang Pennsylvania, Eriegannon-university
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:38,110$ - 40,430$
  • Sau đại học:13,770$ - 22,680$
lewis-university

Lewis University

Mỹ, bang Illinois, Romeovillelewis-university
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:37,592$
  • Sau đại học:15,210$
new-jersey-institute-of-technology

New Jersey Institute of Technology

Mỹ, bang New Jersey, Newarknew-jersey-institute-of-technology
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:34,024$
  • Sau đại học:33,138$
rochester-institute-of-technology

Rochester Institute of Technology

Mỹ, bang New York, Rochesterrochester-institute-of-technology
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:58,324$
  • Sau đại học:59,102$
university-of-central-florida

University of Central Florida

Mỹ, bang Florida, Orlandouniversity-of-central-florida
# Đại học - Sau đại học

Học phí/năm

  • Đại học:17,000$
  • Sau đại học:21,603$ - 29,040$
depaul-university

DePaul University

Mỹ, bang Illinois, Chicagodepaul-university
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:45,195$ - 46,605$
  • Sau đại học:23,712$ - 57,216$
gonzaga-university

Gonzaga University

Mỹ, bang Washington, Spokanegonzaga-university
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:52,540$
  • Sau đại học:12,840$ - 19,470$
california-state-university-long-beach

California State University-Long Beach

Mỹ, bang California, Long Beachcalifornia-state-university-long-beach
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:18,972$
  • Sau đại học:17,922$
seattle-university

Seattle University

Mỹ, bang Washington, Seattleseattle-university
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:57,825$
  • Sau đại học:39,330$ - 51,058$
university-of-massachusetts-lowell

University of Massachusetts Lowell

Mỹ, bang Massachusetts, Lowelluniversity-of-massachusetts-lowell
# Đại học - Sau đại học
Học bổng

Học phí/năm

  • Đại học:17,324$
  • Sau đại học:32,754$

ĐƯỜNG ĐẾN ĐẠI HỌC DANH TIẾNG

Bạn có tham vọng vào các Đại học danh giá hàng đầu thế giới như Harvard, Princeton and Stanford (Mỹ), Đại học Sydney, Melbourne, UNSW (Úc), Đại học Toronto, British Columbia, McMaster (Canada)? Với tỉ lệ chấp nhận (Acceptance rate) cực thấp chỉ từ 4 – 10%, đây là đường đua đầy khốc liệt của các tài năng trên toàn thế giới. Tại AMV, đội ngũ cố vấn của chúng tôi hiểu những gì mà chuyên viên tuyển sinh kỳ vọng từ các ứng viên. AMV đã hỗ trợ rất nhiều học sinh Việt Nam đã thành công đậu vào các trường Đại học nổi tiếng và được cấp học bổng cao ở các đại học tuyến đầu quốc gia

Chương trình nổi bật

Du học định cư

Định cư là mục tiêu hướng đến của nhiều sinh viên quốc tế khi quyết định đi du học. Tuy nhiên không phải quốc gia nào cũng mở rộng cửa và có chính sách định cư dễ dàng. Định cư tưởng không dễ mà dễ không tưởng nếu bạn chọn du học ở một số quốc gia có khả năng định cư cao.

Chi tiết

Du học tiết kiệm

Du học tiết kiệm được hiểu du học với chi phí rẻ thông qua các cách thức như xin học bổng, chọn trường có học phí vừa phải, chương trình thực tập Co-op hoặc làm thêm bán thời gian tại trường.

Chi tiết

Du học hè

Hè là khoảng thời gian hợp lý để cho các bạn học sinh có thể học hỏi được nhiều điều mới giúp ích cho bản thân. Du học hè là chương trình kết hợp giữa việc học và vui chơi giải trí, các bạn sẽ được rèn luyện khả năng tiếng Anh cũng như thể lực, bên cạnh đó, được khám phá nhiều địa điểm thú vị, trải nghiệm nền giáo dục ở các quốc gia có nền giáo dục đẳng cấp thế giới. Đồng thời giúp cho học sinh có kinh nghiệm trong việc thích nghi với môi trường sống làm bước đệm cho cuộc sống du học sau này.

Chi tiết