University of Waterloo

Các trang web cung cấp thông tin hữu ích về du học mỹ ... Tại đây, bạn có thể tìm kiếm thông tin theo nhu cầu: chương trình đào tạo ĐH hay sau ĐH, tìm hiểu....

University of Waterloo

  • Canada, bang Ontario, Waterloo

    VỊ TRÍ

  • 0

    SỐ LƯỢNG SINH VIÊN

  • Công lập

    LOẠI TRƯỜNG

  • Tháng 1, Tháng 5, Tháng 9

    KỲ NHẬP HỌC

  • HỌC BỔNG

  • Học phí/năm

    • Đại học 51,000$ - 76,100$
    • Sau đại học 23,000$ - 70,000$

University of Waterloo (UWaterloo) là một đại học công lập nghiên cứu hàng đầu tại Canada, nổi tiếng với nền giáo dục thực hành tích hợp, chương trình Co-operative Education (Co-op) lớn nhất thế giới giúp sinh viên vừa học vừa làm. Trường đặt tại tỉnh Ontario, gần thành phố Toronto và thu hút sinh viên quốc tế từ hơn 150 quốc gia.

Thành phố Waterloo nằm tại tỉnh Ontario, Canada, được biết đến là trung tâm công nghệ và giáo dục hàng đầu của đất nước. Dù có quy mô nhỏ, Waterloo lại sở hữu môi trường sống an toàn, thân thiện và đầy năng lượng sáng tạo. Đây cũng là “ngôi nhà” của Đại học Waterloo - nơi hội tụ sinh viên tài năng, các tập đoàn công nghệ lớn và vô số cơ hội thực tập, làm việc cho sinh viên quốc tế.

Cấp độ: Đại học, Sau đại học.

Website: https://uwaterloo.ca/

Cơ hội học bổng và điều kiện

Học bổng Cử nhân: CAD 10,000 - CAD 20,000/năm (năm đầu). Điều kiện: ĐTB 8.3+ (GPA 3.32+/4.0); IELTS 6.5+/TOEFL 90+.

Học bổng Thạc sĩ: CAD 1,000 - CAD 5,000/năm (tái tục).  Điều kiện: ĐTB 7.5+ (GPA 3.0+/4.0); IELTS 6.5+/TOEFL 90+.

Chương trình Cử nhân nổi bật:

Khối ngành Kinh Doanh: Kế toán và Quản lý Tài chính, Khoa học bảo hiểm, Quản trị Kinh doanh, Quản lý công nghệ thông tin, Kỹ thuật quản lý, Toán học/Quản trị kinh doanh, Toán học/Kế toán chuyên nghiệp, Kinh tế toán học, Tài chính toán học, Toán học/Phân tích tài chính và Quản lý rủi ro, Toán học tính toán, Khoa học và Kinh doanh, Kinh tế, Khoa học dữ liệu, Môi trường và Kinh doanh, Kinh doanh toàn cầu và nghệ thuật kỹ thuật số, Cử nhân Danh dự ngành Nghệ thuật và Kinh doanh, Khoa học và Quản lý Tài chính, Quản lý thể thao và giải trí, Thống kê, Quản lý bền vững và tài chính.

Khối ngành kỹ sư: Kiến trúc, Kỹ thuật Kiến trúc, Kỹ thuật Y sinh, Kỹ thuật Hóa học, Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật Máy tính, Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Môi trường, Kỹ thuật Địa chất, Kỹ thuật Quản lý, Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật Công nghệ Nano, Kỹ thuật Phần mềm, Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống.

Khối ngành Môi trường: Biến đổi Khí hậu và Môi trường, Môi trường và Kinh doanh, Môi trường, Tài nguyên và Phát triển Bền vững, Địa lý và Hàng không, Địa lý và Quản lý Môi trường, Trắc địa và Hệ thống thông tin địa lý (GIS), Quy hoạch (Đô thị và Môi trường), Quản lý Tài chính và Phát triển Bền vững.

Khối ngành sức khỏe: Khoa học Sức khỏe, Khoa học Vận động (hoặc Sinh lý học Thể thao), Y tế Công cộng, Nghiên cứu Giải trí và Hoạt động Thể thao, Giải trí, Lãnh đạo và Sức khỏe, Quản lý Thể thao và Hoạt động Giải trí, Liệu pháp Giải trí (hoạt động hỗ trợ điều trị sức khỏe thể chất & tinh thần).

Khối Toán học: Khoa học Thống kê Bảo hiểm (Định phí Bảo hiểm), Toán Ứng dụng, Toán Ứng dụng với Tính toán Khoa học và Học máy Khoa học, Thống kê Sinh học, Song bằng Quản trị Kinh doanh (ĐH Laurier) và Khoa học Máy tính (ĐH Waterloo), Song bằng Quản trị Kinh doanh (ĐH Laurier) và Toán học (ĐH Waterloo), Tổ hợp và Tối ưu hóa, Toán Tính toán, Khoa học Máy tính, Tin học và Quản lý Tài chính, Khoa học Dữ liệu, Quản lý Công nghệ Thông tin, Kinh tế học Toán, Tài chính Toán học, Tối ưu hóa Toán học, Vật lý Toán, Nghiên cứu Toán học, Ngành Toán học (với 16 chuyên ngành khác nhau), Toán học và Quản trị Kinh doanh, Toán học và Kế toán Chuyên nghiệp (CPA), Toán học, Phân tích Tài chính và Quản lý Rủi ro, Giảng dạy Toán học, Toán học Thuần túy, Kỹ thuật Phần mềm, Thống kê học. 

Khối ngành Khoa học: Khoa học Môi trường, Khoa học Danh dự (chương trình nền tảng khoa học tổng quát), Khoa học Sự sống (gồm 4 chuyên ngành), Hóa sinh học, Sinh học, Khoa học Y sinh, Tâm lý học (cũng được giảng dạy tại Khoa Nghệ thuật), Khoa học Y khoa (Waterloo) và Bác sĩ Y khoa (ĐH St. George’s), Khoa học Vật lý (gồm 8 chuyên ngành), Vật lý Sinh học và Y học, Hóa học, Khoa học Trái đất, Khoa học Vật liệu và Công nghệ Nano, Vật lý Toán học, Hóa dược, Vật lý học, Vật lý và Thiên văn học, Nhãn khoa (Khoa học Thị giác), Dược học, Khoa học và Hàng không, Khoa học và Kinh doanh, Khoa học và Quản lý Tài chính. 

Khoa Nghệ thuật: Nhân học, Nghiên cứu Cổ điển (gồm 2 chuyên ngành), Nghiên cứu Truyền thông (gồm 2 chuyên ngành), Kinh tế học, Ngữ văn Anh (gồm 4 chuyên ngành), Mỹ thuật (gồm 2 chuyên ngành), Ngôn ngữ Pháp, Giới và Công bằng Xã hội, Kinh doanh Toàn cầu và Nghệ thuật Kỹ thuật số, Lịch sử, Nghệ thuật Danh dự (lựa chọn từ 28 chuyên ngành), Nghệ thuật Danh dự và Kinh doanh (lựa chọn từ 28 chuyên ngành), Nghiên cứu Luật, Nghiên cứu Khai phóng, Nghiên cứu Trung cổ, Âm nhạc, Nghiên cứu Hòa bình và Xung đột, Triết học, Khoa học Chính trị, Tâm lý học (cũng được giảng dạy tại Khoa Khoa học), Tôn giáo, Văn hóa và Tâm linh, Tình dục học, Quan hệ và Gia đình, Nghiên cứu Phát triển Xã hội, Song bằng Nghiên cứu Phát triển Xã hội và Cử nhân Công tác Xã hội, Công tác Xã hội, Xã hội học, Nghệ thuật Sân khấu và Biểu diễn.

Yêu cầu đầu vào bậc Đại học

Điểm trung bình: 8.0+/10 (GPA 3.2+/4.0).

Điểm tiếng Anh: IELTS 6.5+/TOEFL 90+/ PTE 63+/ Duolingo 120+

Chương trình Thạc sỹ nổi bật

Khoa Nghệ thuật

  • Khối ngành Kinh tế: Kế toán - Tiến sĩ (Ph.D.), Thuế - Thạc sĩ Thuế (MTax), Thuế (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Thuế (MTax), Kinh tế học - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Kinh tế học (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Kinh tế học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Kinh tế học (Chuyên ngành Nguồn nước, Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Kinh tế học (Kinh tế học Ứng dụng) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kinh tế học (Kinh tế học Ứng dụng - Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD), 
  • Khối Ngôn ngữ & Văn học: Ngữ văn Anh (Nghiên cứu Truyền thông Phê bình) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngữ văn Anh (Nghiên cứu Truyền thông Phê bình - Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngữ văn Anh (Nghiên cứu Văn học) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngữ văn Anh (Nghiên cứu Văn học - Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngữ văn Anh (Hùng biện và Thiết kế Truyền thông) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngữ văn Anh (Hùng biện và Thiết kế Truyền thông - Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngữ văn Anh - Tiến sĩ Triết học (PhD), Nghiên cứu Tiếng Pháp - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Nghiên cứu Tiếng Pháp - Tiến sĩ Triết học (PhD), Ngôn ngữ Đức - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngôn ngữ Đức (Nghiên cứu Giao thoa Văn hóa Đức) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngôn ngữ Đức - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Mỹ thuật: Mỹ thuật (Nghệ thuật Thực hành) - Thạc sĩ Mỹ thuật (MFA)
  • Khối Quản trị Toàn cầu: Quản trị Toàn cầu - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Quản trị Toàn cầu (Hàng không) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Quản trị Toàn cầu - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Lịch sử: Lịch sử - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Lịch sử - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Nghiên cứu Hòa bình và Xung đột: Nghiên cứu Hòa bình và Xung đột - Thạc sĩ Hòa bình và Xung đột (MPACS).
  • Khối Triết học: Triết học - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Triết học - Tiến sĩ Triết học (PhD), Triết học (Triết học Ứng dụng) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Khoa học Chính trị: Khoa học Chính trị, Khoa học Chính trị - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Khoa học Chính trị (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Khoa học Chính trị - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Tâm lý học: Tâm lý học – Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Tâm lý học (Hàng không) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Tâm lý học (Khoa học Phát triển và Giao tiếp) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Tâm lý học (Tâm lý học Công nghiệp và Tổ chức) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Tâm lý học - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Dịch vụ cộng đồng: Dịch vụ Công - Thạc sĩ Dịch vụ Công (MPS), Dịch vụ Công (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Dịch vụ Công (MPS).
  • Khối Nghiên cứu Tôn giáo: Nghiên cứu Tôn giáo - Tiến sĩ Triết học (PhD)
  • Khối Xã hội học và Nghiên cứu Pháp luật: Nghiên cứu Xã hội và Pháp luật - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Nghiên cứu Xã hội và Pháp luật (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Xã hội học - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Xã hội học (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Xã hội học - Tiến sĩ Triết học (PhD), Xã hội học (Chương trình Co-op) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Nghiên cứu Thần học: Nghiên cứu Thần học - Thạc sĩ Nghiên cứu Thần học (MTS).

Khoa Kỹ sư: 

  • Khối Kiến Trúc: Kiến trúc - Thạc sĩ Kiến trúc (MArch), Kiến trúc (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Kiến trúc (MArch).
  • Khối Kỹ thuật Y sinh: Kỹ thuật Y sinh - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Y sinh - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Kỹ thuật Hóa học: Kỹ thuật Hóa học - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Nano) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Hóa học - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Hóa học (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Sức khỏe - Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Hóa học - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Nano) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Kỹ thuật Xây dựng và Môi trường: Kỹ thuật Xây dựng - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Xây dựng - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Xây dựng (Công nghệ Sức khỏe - Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Xây dựng (Kỹ thuật Hạt nhân) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Xây dựng - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Kỹ thuật Điện và Máy tính: Kỹ thuật Điện và Máy tính - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Hàng không) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Công nghệ Nano) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Thông tin Lượng tử) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Điện và Máy tính - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Công nghệ Sức khỏe - Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Điện và Máy tính - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Hàng không) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Công nghệ Nano) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Thông tin Lượng tử) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Khoa học và Kỹ thuật Quản lý: Phân tích Dữ liệu - Chứng chỉ Sau đại học (GDip), Khoa học và Kỹ thuật Quản lý - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Khoa học Quản lý - Thạc sĩ Khoa học Quản lý (MMSc), Khoa học Quản lý (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Khoa học Quản lý (MMSc), Khoa học Quản lý (Công nghệ Sức khỏe - Co-op) - Thạc sĩ Khoa học Quản lý (MMSc), Khoa học và Kỹ thuật Quản lý - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử: Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử (Công nghệ Nano) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử (Công nghệ Sức khỏe - Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử (Công nghệ Nano) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống: Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống (Hàng không) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống (Công nghệ Nano) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống (Công nghệ Sức khỏe - Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống (Hàng không) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống (Công nghệ Nano) - Tiến sĩ Triết học (PhD).

Khoa Môi trường

  • Khối Địa lý và Quản lý Môi trường: Biến đổi Khí hậu - Thạc sĩ Biến đổi Khí hậu (MCC), Địa lý học - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Địa lý học (Hàng không) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Địa lý học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Địa lý học - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Địa lý học (Hàng không) - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Địa lý học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Địa lý học - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Địa lý học (Hàng không) - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Địa lý học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Địa lý học - Tiến sĩ Triết học (PhD), Địa lý học (Hàng không) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Địa lý học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Môi trường, Doanh nghiệp và Phát triển: Thực hành Phát triển - Thạc sĩ Thực hành Phát triển (MDP), Phát triển Kinh tế và Đổi mới - Thạc sĩ Phát triển Kinh tế và Đổi mới (MEDI), Môi trường và Kinh doanh - Thạc sĩ Môi trường và Kinh doanh (MEB) (Học trực tuyến), Quản lý Phát triển Bền vững - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Quản lý Phát triển Bền vững (Hàng không) - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Quản lý Phát triển Bền vững (Nguồn nước) - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Quản lý Phát triển Bền vững - Tiến sĩ Triết học (PhD), Quản lý Phát triển Bền vững (Hàng không) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Quản lý Phát triển Bền vững (Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Môi trường, Tài nguyên và Phát triển Bền vững: Phát triển Bền vững Xã hội và Sinh thái - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Phát triển Bền vững Xã hội và Sinh thái - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES) (Thực tập nghề nghiệp), Phát triển Bền vững Xã hội và Sinh thái (Nguồn nước) - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Phát triển Bền vững Xã hội và Sinh thái - Tiến sĩ Triết học (PhD), Phát triển Bền vững Xã hội và Sinh thái (Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Thành phố Tương lai: Thành phố Tương lai - Thạc sĩ Thành phố Tương lai (MFC) (Học trực tuyến).
  • Khối Quy hoạch: Quy hoạch - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Quy hoạch (Hàng không) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Quy hoạch - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Quy hoạch (Hàng không) - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Quy hoạch - Tiến sĩ Triết học (PhD), Quy hoạch (Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).

Khoa Sức khỏe

  • Khối Khoa học Vận động và Sức khỏe: Khoa học Vận động - Thạc sĩ Khoa học Vận động (MKin), Khoa học Vận động và Sức khỏe - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Khoa học Vận động và Sức khỏe (Hàng không) - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Khoa học Vận động và Sức khỏe - Tiến sĩ Triết học (PhD), Khoa học Vận động và Sức khỏe (Hàng không) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Khoa học Vận động và Sức khỏe (Lão hóa, Sức khỏe và Hạnh phúc) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Nghiên cứu Giải trí và Hoạt động Thể thao: Nghiên cứu Giải trí và Hoạt động Thể thao - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Nghiên cứu Giải trí và Hoạt động Thể thao - Tiến sĩ Triết học (PhD), Nghiên cứu Giải trí và Hoạt động Thể thao (Lão hóa, Sức khỏe và Hạnh phúc) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Khoa học Y tế Công cộng: Đánh giá Y tế - Thạc sĩ Đánh giá Y tế (MHE) (Học trực tuyến), Tin học và Phân tích Dữ liệu Y tế - Thạc sĩ Tin học và Phân tích Dữ liệu Y tế (MHIA) (Học trực tuyến), Y tế Công cộng - Thạc sĩ Y tế Công cộng (MPH) (Học trực tuyến), Khoa học Y tế Công cộng - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Khoa học Y tế Công cộng (Nguồn nước) - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Khoa học Y tế Công cộng - Tiến sĩ Triết học (PhD), Khoa học Y tế Công cộng (Lão hóa, Sức khỏe và Hạnh phúc) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Khoa học Y tế Công cộng (Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Công tác Xã hội: Công tác Xã hội - Thạc sĩ Công tác Xã hội (MSW) (Học trực tuyến).

Khoa Toán học:

  • Khối Toán học Ứng dụng: Toán học Ứng dụng – Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Ứng dụng (Hàng không) – Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Ứng dụng (Thông tin Lượng tử) - Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Ứng dụng (Nguồn nước) - Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Ứng dụng - Tiến sĩ Triết học (PhD), Toán học Ứng dụng (Hàng không) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Toán học Ứng dụng (Thông tin Lượng tử) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Toán học Ứng dụng (Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Tổ hợp và Tối ưu hóa: Tổ hợp và Tối ưu hóa - Thạc sĩ Toán học (MMath), Tổ hợp và Tối ưu hóa (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Toán học (MMath), Tổ hợp và Tối ưu hóa (Thông tin Lượng tử) - Thạc sĩ Toán học (MMath), Tổ hợp và Tối ưu hóa - Tiến sĩ Triết học (PhD), Tổ hợp và Tối ưu hóa (Thông tin Lượng tử) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Toán học Tính toán: Toán học Tính toán - Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Tính toán (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Toán học (MMath).
  • Khối Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo: Khoa học Dữ liệu - Thạc sĩ Toán học (MMath), Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo - Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo (MDSAI), Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo (MDSAI).
  • Trường Khoa học Máy tính David R. Cheriton: Khoa học Máy tính - Thạc sĩ Toán học (MMath), Khoa học Máy tính (Thông tin Lượng tử) - Thạc sĩ Toán học (MMath), Khoa học Máy tính - Tiến sĩ Triết học (PhD), Khoa học Máy tính (Thông tin Lượng tử) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Toán học dành cho Giáo viên: Toán học dành cho Giáo viên - Thạc sĩ Toán học cho Giáo viên (MMT) (Học trực tuyến).
  • Khối Toán học Thuần túy: Toán học Thuần túy - Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Thuần túy (Thông tin Lượng tử) - Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Thuần túy - Tiến sĩ Triết học (PhD), Toán học Thuần túy (Thông tin Lượng tử) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  •  
  • Trường đứng đầu Canada về học tập kinh nghiệm & kết nối sinh viên - nhà tuyển dụng.
  • Chương trình Co-op hàng đầu thế giới với hơn 8,000 nhà tuyển dụng tham gia.
  • Mạng lưới cựu sinh viên quốc tế rộng (hơn 250,000 người).
  • Môi trường học tập kết hợp lý thuyết - thực hành, thúc đẩy sáng tạo và khởi nghiệp. 
  • Hạng 1 Đại học Tổng hợp của Canada (Maclean’s 2026)

  • Hạng 115 Đại học trên Thế giới (QS World University Rankings 2025)

  • Hạng 97 Đại học danh tiếng toàn cầu (Times Higher Education)


     

Học phí Cử nhân: $51,000 - $76,100 CAD/năm

Học phí Thạc sĩ: CAD $23,000 -  $70,000/năm

Sinh hoạt phí: $15,000 - $25,000 CAD/năm

 

  • Canada, bang Ontario, Waterloo

    VỊ TRÍ

  • Công lập

    LOẠI TRƯỜNG

  • 0

    SỐ LƯỢNG SINH VIÊN

  • Tháng 1, Tháng 5, Tháng 9

    KỲ NHẬP HỌC

  • HỌC BỔNG

  • Học phí/năm

    • Đại học 51,000$ - 76,100$
    • Sau đại học 23,000$ - 70,000$
    Nộp hồ sơ

University of Waterloo (UWaterloo) là một đại học công lập nghiên cứu hàng đầu tại Canada, nổi tiếng với nền giáo dục thực hành tích hợp, chương trình Co-operative Education (Co-op) lớn nhất thế giới giúp sinh viên vừa học vừa làm. Trường đặt tại tỉnh Ontario, gần thành phố Toronto và thu hút sinh viên quốc tế từ hơn 150 quốc gia.

Thành phố Waterloo nằm tại tỉnh Ontario, Canada, được biết đến là trung tâm công nghệ và giáo dục hàng đầu của đất nước. Dù có quy mô nhỏ, Waterloo lại sở hữu môi trường sống an toàn, thân thiện và đầy năng lượng sáng tạo. Đây cũng là “ngôi nhà” của Đại học Waterloo - nơi hội tụ sinh viên tài năng, các tập đoàn công nghệ lớn và vô số cơ hội thực tập, làm việc cho sinh viên quốc tế.

Cấp độ: Đại học, Sau đại học.

Website: https://uwaterloo.ca/

Cơ hội học bổng và điều kiện

Học bổng Cử nhân: CAD 10,000 - CAD 20,000/năm (năm đầu). Điều kiện: ĐTB 8.3+ (GPA 3.32+/4.0); IELTS 6.5+/TOEFL 90+.

Học bổng Thạc sĩ: CAD 1,000 - CAD 5,000/năm (tái tục).  Điều kiện: ĐTB 7.5+ (GPA 3.0+/4.0); IELTS 6.5+/TOEFL 90+.

Chương trình Cử nhân nổi bật:

Khối ngành Kinh Doanh: Kế toán và Quản lý Tài chính, Khoa học bảo hiểm, Quản trị Kinh doanh, Quản lý công nghệ thông tin, Kỹ thuật quản lý, Toán học/Quản trị kinh doanh, Toán học/Kế toán chuyên nghiệp, Kinh tế toán học, Tài chính toán học, Toán học/Phân tích tài chính và Quản lý rủi ro, Toán học tính toán, Khoa học và Kinh doanh, Kinh tế, Khoa học dữ liệu, Môi trường và Kinh doanh, Kinh doanh toàn cầu và nghệ thuật kỹ thuật số, Cử nhân Danh dự ngành Nghệ thuật và Kinh doanh, Khoa học và Quản lý Tài chính, Quản lý thể thao và giải trí, Thống kê, Quản lý bền vững và tài chính.

Khối ngành kỹ sư: Kiến trúc, Kỹ thuật Kiến trúc, Kỹ thuật Y sinh, Kỹ thuật Hóa học, Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật Máy tính, Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Môi trường, Kỹ thuật Địa chất, Kỹ thuật Quản lý, Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật Công nghệ Nano, Kỹ thuật Phần mềm, Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống.

Khối ngành Môi trường: Biến đổi Khí hậu và Môi trường, Môi trường và Kinh doanh, Môi trường, Tài nguyên và Phát triển Bền vững, Địa lý và Hàng không, Địa lý và Quản lý Môi trường, Trắc địa và Hệ thống thông tin địa lý (GIS), Quy hoạch (Đô thị và Môi trường), Quản lý Tài chính và Phát triển Bền vững.

Khối ngành sức khỏe: Khoa học Sức khỏe, Khoa học Vận động (hoặc Sinh lý học Thể thao), Y tế Công cộng, Nghiên cứu Giải trí và Hoạt động Thể thao, Giải trí, Lãnh đạo và Sức khỏe, Quản lý Thể thao và Hoạt động Giải trí, Liệu pháp Giải trí (hoạt động hỗ trợ điều trị sức khỏe thể chất & tinh thần).

Khối Toán học: Khoa học Thống kê Bảo hiểm (Định phí Bảo hiểm), Toán Ứng dụng, Toán Ứng dụng với Tính toán Khoa học và Học máy Khoa học, Thống kê Sinh học, Song bằng Quản trị Kinh doanh (ĐH Laurier) và Khoa học Máy tính (ĐH Waterloo), Song bằng Quản trị Kinh doanh (ĐH Laurier) và Toán học (ĐH Waterloo), Tổ hợp và Tối ưu hóa, Toán Tính toán, Khoa học Máy tính, Tin học và Quản lý Tài chính, Khoa học Dữ liệu, Quản lý Công nghệ Thông tin, Kinh tế học Toán, Tài chính Toán học, Tối ưu hóa Toán học, Vật lý Toán, Nghiên cứu Toán học, Ngành Toán học (với 16 chuyên ngành khác nhau), Toán học và Quản trị Kinh doanh, Toán học và Kế toán Chuyên nghiệp (CPA), Toán học, Phân tích Tài chính và Quản lý Rủi ro, Giảng dạy Toán học, Toán học Thuần túy, Kỹ thuật Phần mềm, Thống kê học. 

Khối ngành Khoa học: Khoa học Môi trường, Khoa học Danh dự (chương trình nền tảng khoa học tổng quát), Khoa học Sự sống (gồm 4 chuyên ngành), Hóa sinh học, Sinh học, Khoa học Y sinh, Tâm lý học (cũng được giảng dạy tại Khoa Nghệ thuật), Khoa học Y khoa (Waterloo) và Bác sĩ Y khoa (ĐH St. George’s), Khoa học Vật lý (gồm 8 chuyên ngành), Vật lý Sinh học và Y học, Hóa học, Khoa học Trái đất, Khoa học Vật liệu và Công nghệ Nano, Vật lý Toán học, Hóa dược, Vật lý học, Vật lý và Thiên văn học, Nhãn khoa (Khoa học Thị giác), Dược học, Khoa học và Hàng không, Khoa học và Kinh doanh, Khoa học và Quản lý Tài chính. 

Khoa Nghệ thuật: Nhân học, Nghiên cứu Cổ điển (gồm 2 chuyên ngành), Nghiên cứu Truyền thông (gồm 2 chuyên ngành), Kinh tế học, Ngữ văn Anh (gồm 4 chuyên ngành), Mỹ thuật (gồm 2 chuyên ngành), Ngôn ngữ Pháp, Giới và Công bằng Xã hội, Kinh doanh Toàn cầu và Nghệ thuật Kỹ thuật số, Lịch sử, Nghệ thuật Danh dự (lựa chọn từ 28 chuyên ngành), Nghệ thuật Danh dự và Kinh doanh (lựa chọn từ 28 chuyên ngành), Nghiên cứu Luật, Nghiên cứu Khai phóng, Nghiên cứu Trung cổ, Âm nhạc, Nghiên cứu Hòa bình và Xung đột, Triết học, Khoa học Chính trị, Tâm lý học (cũng được giảng dạy tại Khoa Khoa học), Tôn giáo, Văn hóa và Tâm linh, Tình dục học, Quan hệ và Gia đình, Nghiên cứu Phát triển Xã hội, Song bằng Nghiên cứu Phát triển Xã hội và Cử nhân Công tác Xã hội, Công tác Xã hội, Xã hội học, Nghệ thuật Sân khấu và Biểu diễn.

Yêu cầu đầu vào bậc Đại học

Điểm trung bình: 8.0+/10 (GPA 3.2+/4.0).

Điểm tiếng Anh: IELTS 6.5+/TOEFL 90+/ PTE 63+/ Duolingo 120+

Chương trình Thạc sỹ nổi bật

Khoa Nghệ thuật

  • Khối ngành Kinh tế: Kế toán - Tiến sĩ (Ph.D.), Thuế - Thạc sĩ Thuế (MTax), Thuế (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Thuế (MTax), Kinh tế học - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Kinh tế học (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Kinh tế học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Kinh tế học (Chuyên ngành Nguồn nước, Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Kinh tế học (Kinh tế học Ứng dụng) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kinh tế học (Kinh tế học Ứng dụng - Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD), 
  • Khối Ngôn ngữ & Văn học: Ngữ văn Anh (Nghiên cứu Truyền thông Phê bình) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngữ văn Anh (Nghiên cứu Truyền thông Phê bình - Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngữ văn Anh (Nghiên cứu Văn học) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngữ văn Anh (Nghiên cứu Văn học - Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngữ văn Anh (Hùng biện và Thiết kế Truyền thông) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngữ văn Anh (Hùng biện và Thiết kế Truyền thông - Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngữ văn Anh - Tiến sĩ Triết học (PhD), Nghiên cứu Tiếng Pháp - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Nghiên cứu Tiếng Pháp - Tiến sĩ Triết học (PhD), Ngôn ngữ Đức - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngôn ngữ Đức (Nghiên cứu Giao thoa Văn hóa Đức) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Ngôn ngữ Đức - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Mỹ thuật: Mỹ thuật (Nghệ thuật Thực hành) - Thạc sĩ Mỹ thuật (MFA)
  • Khối Quản trị Toàn cầu: Quản trị Toàn cầu - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Quản trị Toàn cầu (Hàng không) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Quản trị Toàn cầu - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Lịch sử: Lịch sử - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Lịch sử - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Nghiên cứu Hòa bình và Xung đột: Nghiên cứu Hòa bình và Xung đột - Thạc sĩ Hòa bình và Xung đột (MPACS).
  • Khối Triết học: Triết học - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Triết học - Tiến sĩ Triết học (PhD), Triết học (Triết học Ứng dụng) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Khoa học Chính trị: Khoa học Chính trị, Khoa học Chính trị - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Khoa học Chính trị (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Khoa học Chính trị - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Tâm lý học: Tâm lý học – Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Tâm lý học (Hàng không) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Tâm lý học (Khoa học Phát triển và Giao tiếp) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Tâm lý học (Tâm lý học Công nghiệp và Tổ chức) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Tâm lý học - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Dịch vụ cộng đồng: Dịch vụ Công - Thạc sĩ Dịch vụ Công (MPS), Dịch vụ Công (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Dịch vụ Công (MPS).
  • Khối Nghiên cứu Tôn giáo: Nghiên cứu Tôn giáo - Tiến sĩ Triết học (PhD)
  • Khối Xã hội học và Nghiên cứu Pháp luật: Nghiên cứu Xã hội và Pháp luật - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Nghiên cứu Xã hội và Pháp luật (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Xã hội học - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Xã hội học (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Xã hội học - Tiến sĩ Triết học (PhD), Xã hội học (Chương trình Co-op) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Nghiên cứu Thần học: Nghiên cứu Thần học - Thạc sĩ Nghiên cứu Thần học (MTS).

Khoa Kỹ sư: 

  • Khối Kiến Trúc: Kiến trúc - Thạc sĩ Kiến trúc (MArch), Kiến trúc (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Kiến trúc (MArch).
  • Khối Kỹ thuật Y sinh: Kỹ thuật Y sinh - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Y sinh - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Kỹ thuật Hóa học: Kỹ thuật Hóa học - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Nano) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Hóa học - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Hóa học (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Sức khỏe - Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Hóa học - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Nano) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Kỹ thuật Xây dựng và Môi trường: Kỹ thuật Xây dựng - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Xây dựng - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Xây dựng (Công nghệ Sức khỏe - Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Xây dựng (Kỹ thuật Hạt nhân) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Xây dựng - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Kỹ thuật Điện và Máy tính: Kỹ thuật Điện và Máy tính - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Hàng không) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Công nghệ Nano) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Thông tin Lượng tử) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Điện và Máy tính - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Công nghệ Sức khỏe - Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Điện và Máy tính - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Hàng không) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Công nghệ Nano) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Điện và Máy tính (Thông tin Lượng tử) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Khoa học và Kỹ thuật Quản lý: Phân tích Dữ liệu - Chứng chỉ Sau đại học (GDip), Khoa học và Kỹ thuật Quản lý - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Khoa học Quản lý - Thạc sĩ Khoa học Quản lý (MMSc), Khoa học Quản lý (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Khoa học Quản lý (MMSc), Khoa học Quản lý (Công nghệ Sức khỏe - Co-op) - Thạc sĩ Khoa học Quản lý (MMSc), Khoa học và Kỹ thuật Quản lý - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử: Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử (Công nghệ Nano) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử (Công nghệ Sức khỏe - Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử (Công nghệ Nano) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống: Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống (Hàng không) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống (Công nghệ Nano) - Thạc sĩ Khoa học Ứng dụng (MASc), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống (Công nghệ Sức khỏe - Co-op) - Thạc sĩ Kỹ thuật (MEng), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống (Hàng không) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống (Công nghệ Nano) - Tiến sĩ Triết học (PhD).

Khoa Môi trường

  • Khối Địa lý và Quản lý Môi trường: Biến đổi Khí hậu - Thạc sĩ Biến đổi Khí hậu (MCC), Địa lý học - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Địa lý học (Hàng không) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Địa lý học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Địa lý học - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Địa lý học (Hàng không) - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Địa lý học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Địa lý học - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Địa lý học (Hàng không) - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Địa lý học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Địa lý học - Tiến sĩ Triết học (PhD), Địa lý học (Hàng không) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Địa lý học (Chuyên ngành Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Môi trường, Doanh nghiệp và Phát triển: Thực hành Phát triển - Thạc sĩ Thực hành Phát triển (MDP), Phát triển Kinh tế và Đổi mới - Thạc sĩ Phát triển Kinh tế và Đổi mới (MEDI), Môi trường và Kinh doanh - Thạc sĩ Môi trường và Kinh doanh (MEB) (Học trực tuyến), Quản lý Phát triển Bền vững - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Quản lý Phát triển Bền vững (Hàng không) - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Quản lý Phát triển Bền vững (Nguồn nước) - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Quản lý Phát triển Bền vững - Tiến sĩ Triết học (PhD), Quản lý Phát triển Bền vững (Hàng không) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Quản lý Phát triển Bền vững (Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Môi trường, Tài nguyên và Phát triển Bền vững: Phát triển Bền vững Xã hội và Sinh thái - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Phát triển Bền vững Xã hội và Sinh thái - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES) (Thực tập nghề nghiệp), Phát triển Bền vững Xã hội và Sinh thái (Nguồn nước) - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Phát triển Bền vững Xã hội và Sinh thái - Tiến sĩ Triết học (PhD), Phát triển Bền vững Xã hội và Sinh thái (Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Thành phố Tương lai: Thành phố Tương lai - Thạc sĩ Thành phố Tương lai (MFC) (Học trực tuyến).
  • Khối Quy hoạch: Quy hoạch - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Quy hoạch (Hàng không) - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Quy hoạch - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Quy hoạch (Hàng không) - Thạc sĩ Nghiên cứu Môi trường (MES), Quy hoạch - Tiến sĩ Triết học (PhD), Quy hoạch (Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).

Khoa Sức khỏe

  • Khối Khoa học Vận động và Sức khỏe: Khoa học Vận động - Thạc sĩ Khoa học Vận động (MKin), Khoa học Vận động và Sức khỏe - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Khoa học Vận động và Sức khỏe (Hàng không) - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Khoa học Vận động và Sức khỏe - Tiến sĩ Triết học (PhD), Khoa học Vận động và Sức khỏe (Hàng không) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Khoa học Vận động và Sức khỏe (Lão hóa, Sức khỏe và Hạnh phúc) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Nghiên cứu Giải trí và Hoạt động Thể thao: Nghiên cứu Giải trí và Hoạt động Thể thao - Thạc sĩ Nghệ thuật (MA), Nghiên cứu Giải trí và Hoạt động Thể thao - Tiến sĩ Triết học (PhD), Nghiên cứu Giải trí và Hoạt động Thể thao (Lão hóa, Sức khỏe và Hạnh phúc) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Khoa học Y tế Công cộng: Đánh giá Y tế - Thạc sĩ Đánh giá Y tế (MHE) (Học trực tuyến), Tin học và Phân tích Dữ liệu Y tế - Thạc sĩ Tin học và Phân tích Dữ liệu Y tế (MHIA) (Học trực tuyến), Y tế Công cộng - Thạc sĩ Y tế Công cộng (MPH) (Học trực tuyến), Khoa học Y tế Công cộng - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Khoa học Y tế Công cộng (Nguồn nước) - Thạc sĩ Khoa học (MSc), Khoa học Y tế Công cộng - Tiến sĩ Triết học (PhD), Khoa học Y tế Công cộng (Lão hóa, Sức khỏe và Hạnh phúc) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Khoa học Y tế Công cộng (Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Công tác Xã hội: Công tác Xã hội - Thạc sĩ Công tác Xã hội (MSW) (Học trực tuyến).

Khoa Toán học:

  • Khối Toán học Ứng dụng: Toán học Ứng dụng – Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Ứng dụng (Hàng không) – Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Ứng dụng (Thông tin Lượng tử) - Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Ứng dụng (Nguồn nước) - Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Ứng dụng - Tiến sĩ Triết học (PhD), Toán học Ứng dụng (Hàng không) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Toán học Ứng dụng (Thông tin Lượng tử) - Tiến sĩ Triết học (PhD), Toán học Ứng dụng (Nguồn nước) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Tổ hợp và Tối ưu hóa: Tổ hợp và Tối ưu hóa - Thạc sĩ Toán học (MMath), Tổ hợp và Tối ưu hóa (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Toán học (MMath), Tổ hợp và Tối ưu hóa (Thông tin Lượng tử) - Thạc sĩ Toán học (MMath), Tổ hợp và Tối ưu hóa - Tiến sĩ Triết học (PhD), Tổ hợp và Tối ưu hóa (Thông tin Lượng tử) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Toán học Tính toán: Toán học Tính toán - Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Tính toán (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Toán học (MMath).
  • Khối Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo: Khoa học Dữ liệu - Thạc sĩ Toán học (MMath), Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo - Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo (MDSAI), Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo (Chương trình Co-op) - Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo (MDSAI).
  • Trường Khoa học Máy tính David R. Cheriton: Khoa học Máy tính - Thạc sĩ Toán học (MMath), Khoa học Máy tính (Thông tin Lượng tử) - Thạc sĩ Toán học (MMath), Khoa học Máy tính - Tiến sĩ Triết học (PhD), Khoa học Máy tính (Thông tin Lượng tử) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  • Khối Toán học dành cho Giáo viên: Toán học dành cho Giáo viên - Thạc sĩ Toán học cho Giáo viên (MMT) (Học trực tuyến).
  • Khối Toán học Thuần túy: Toán học Thuần túy - Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Thuần túy (Thông tin Lượng tử) - Thạc sĩ Toán học (MMath), Toán học Thuần túy - Tiến sĩ Triết học (PhD), Toán học Thuần túy (Thông tin Lượng tử) - Tiến sĩ Triết học (PhD).
  •  
  • Trường đứng đầu Canada về học tập kinh nghiệm & kết nối sinh viên - nhà tuyển dụng.
  • Chương trình Co-op hàng đầu thế giới với hơn 8,000 nhà tuyển dụng tham gia.
  • Mạng lưới cựu sinh viên quốc tế rộng (hơn 250,000 người).
  • Môi trường học tập kết hợp lý thuyết - thực hành, thúc đẩy sáng tạo và khởi nghiệp. 
  • Hạng 1 Đại học Tổng hợp của Canada (Maclean’s 2026)

  • Hạng 115 Đại học trên Thế giới (QS World University Rankings 2025)

  • Hạng 97 Đại học danh tiếng toàn cầu (Times Higher Education)


     

Học phí Cử nhân: $51,000 - $76,100 CAD/năm

Học phí Thạc sĩ: CAD $23,000 -  $70,000/năm

Sinh hoạt phí: $15,000 - $25,000 CAD/năm

 

Liên hệ chương trình

Hãy trao đổi với chuyên gia AMV ngay hôm nay





AMV cam kết không chia sẻ thông tin của bạn cho bất kỳ bên thứ ba nào.